Nam Nữ Sinh năm Giáp Thìn mệnh gì, tuổi con gì, hợp với màu sắc, hướng, con số nào. Và phù hợp với đá nào

Thông tin chung cho cả nam và nữ sinh năm 1964:

  • Năm: 1964 âm lịch tức là sinh từ ngày 13/2/1964 đến ngày 1/2/1965 theo dương lịch
  • Năm sinh âm lịch: Giáp Thìn tuổi con rồng
  • Mệnh ngũ hành: Hỏa – Phú Đăng Hoả – Lửa đèn

1. Nam sinh năm 1964
– Mệnh: Hỏa
– Năm sinh âm lịch: Giáp Thìn
– Quẻ mệnh: Ly Hoả thuộc Đông Tứ mệnh
– Màu sắc hợp:

  • Màu xanh lục, xanh da trời, thuộc hành Mộc. Các loại đá: Serpentin, Ngọc bích, Cẩm thạch, Thạch anh tóc xanh, Diopside, Băng ngọc thủy tảo
  • Màu đỏ, hồng, cam, tím, thuộc hành Hỏa. Các loại đá: Mắt hổ huyết đỏ, Mã não, Ganet đỏ, Thạch anh tóc đỏ, Thạch anh tím, Thạch anh hồng, Đá đào hoa, Beryl, Tourmaline
  • Ngoài ra bạn cũng có thể kham khảo một số loại đá không kén mệnh như: Ưu linh, Thạch anh tóc tam tài, Tourmaline, Beryl, Cẩm thạch,…

– Màu sắc kỵ: Màu đen, xám, xanh biển sẫm, thuộc hành Thủy, khắc phá hành Hỏa của mệnh cung, xấu.
– Con số hợp: 3, 4, 9
– Hướng hợp nam 1964:

  • Bắc – Diên niên: Mọi sự ổn định
  • Đông – Sinh khí: Phúc lộc vẹn toàn
  • Nam – Phục vị: Được sự giúp đỡ
  • Đông Nam – Thiên y: Gặp thiên thời được che chở

– Hướng không hợp nam 1964:

  • Tây Bắc – Tuyệt mệnh: Chết chóc
  • Đông Bắc – Hoạ hại: Nhà có hung khí
  • Tây – Ngũ qui: Gặp tai hoạ
  • Tây Nam – Lục sát: Nhà có sát khí

2. Nữ sinh năm 1964
– Mệnh: Hỏa
– Năm sinh âm lịch: Giáp Thìn
– Quẻ mệnh: Càn Kim thuộc Tây Tứ mệnh
– Màu sắc hợp:

  • Màu vàng, nâu, thuộc hành Thổ. Các loại đá: Mắt hổ nâu vàng, Mắt hổ vàng, Thạch anh vàng, Thạch anh tóc vàng, Ngọc vàng
  • Màu trắng, bạc, kem, thuộc hành Kim. Các loại đá: Thạch anh trắng, Đá mặt trăng
  • Ngoài ra bạn cũng có thể kham khảo một số loại đá không kén mệnh như: Ưu linh, Thạch anh tóc tam tài, Tourmaline, Beryl, Cẩm thạch,…

– Màu sắc kỵ: Màu đỏ, màu hồng, màu cam, màu tím, thuộc hành Hỏa , khắc phá mệnh cung hành Kim, xấu.
– Con số hợp: 6, 7, 8
– Hướng hợp:

  • Tây Bắc – Phục vị: Được sự giúp đỡ
  • Đông Bắc – Thiên y: Gặp thiên thời được che chở
  • Tây – Sinh khí: Phúc lộc vẹn toàn
  • Tây Nam – Diên niên: Mọi sự ổn định

Hướng không hợp:

  • Bắc – Lục sát: Nhà có sát khí
  • Đông – Ngũ qui: Gặp tai hoạ
  • Nam – Tuyệt mệnh: Chết chóc
  • Đông Nam – Hoạ hại: Nhà có hung khí

Các anh/chị có thể tham khảo thêm tại Youtube của chị Cara tại đây

Hoặc nhắn tin facebook của chị Cara để hỏi trực tiếp về Cải vận phong thủy

Mục nhập này đã được đăng trong Tuổi. Đánh dấu trang liên kết

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

preloader